|
STT |
NỘI DUNG |
NĂM, ĐỊA ĐIỂM |
NGÀY UPLOAD |
|
1 |
Ba chặng tu |
Trung thu 96 |
|
|
2 |
Ba điều kiện của pháp sư |
1991, Trảng Bàng |
|
|
3 |
Bài học ngàn vàng (Giổ Tổ thứ 23) |
02.07.1996 |
|
|
4 |
Bài
thuyết pháp đầu tiên |
|
|
|
5 |
|
12.01.2004 |
|
|
6 |
|
12.01.2004 |
|
|
7 |
|
12.01.2004 |
|
|
8 |
Rằm tháng 7.1991 |
12.01.2004 |
|
|
9 |
|
12.01.2004 |
|
|
10 |
B́nh thường tâm thị đạo |
Xuân Ất Sửu -1985 |
|
|
11 |
Bồ tát sợ nhân, chúng sanh sợ quả |
|
|
|
12 |
Bốn ân |
10.12.1995, Chùa Phật Quang - Trà ôn |
|
|
13 |
Bốn
hạng người trong thế gian |
|
|
|
14 |
Bốn núi – sanh, lăo, bệnh, tử |
1991 |
|
|
15 |
Cá
nhảy khỏi lưới |
|
|
|
16 |
Căn trần không dính nhau |
Trung Thu 1991 |
|
|
17 |
Câu chuyện Lưu Thiết Ma (Phổ Trà) |
Bính Dần - 1986 |
|
|
18 |
Chánh kiến |
1991, Cần Thơ |
|
| 18 |
Chân
lư của đạo Phật |
|
|
| 20 |
Chấp là gốc đấu tranh, nguồn đau khổ |
|
|
| 21 |
Chủ
đích của đạo Phật |
|
|
| 22 |
|
12.01.2004 |
|
| 23 |
17.03.2001, Hà Nội |
||
| 24 |
Có
pháp môn nào? |
|
|
| 25 |
Con
người bất tử |
|
|
| 26 |
Cội gốc sanh tử, cội gốc niết bàn |
1994, |
|
| 27 |
Cội
nguồn phật pháp
[1] “Anh nếu biết” |
|
|
| 28 |
Cội
nguồn phật pháp
[2] “Tu là nguồn an lạc” |
|
|
| 29 |
Cộng nghiệp & biệt nghiệp |
|
|
| 30 |
|
12.01.2004 |
|
| 31 |
Cuộc
đối thoại của Phật với ngài
tu Nhàn Đề |
|
|
| 32 |
Đại
hùng, đại lực, đại từ bi |
|
|
| 33 |
Đạo Phật là đạo giác ngộ [1] |
1996, Melbourne |
|
| 34 |
Đạo
Phật là đạo giác ngộ
[2] và tham vấn |
|
|
| 35 |
Đạo Phật cứu khổ chúng sinh bằng cách nào ? |
1994,
|
|
| 36 |
|
12.01.2004 |
|
| 37 |
Giá trị người xuất gia |
Trung thu 1993 |
|
| 38 |
Giá trị Tam bảo |
07.1991,
Chùa Hội Khánh |
|
| 39 |
Giải nghi về nhân quả |
1996, Melbourne |
|
| 40 |
Góp
nhặt tinh hoa
|
|
|
| 41 |
Hạnh
nhẫn nhục – Tu ba nghiệp
|
|
|
| 42 |
|
12.01.2004 |
|
| 43 |
Ḥa quang đồng trần |
Xuân Đinh Măo - 1987 |
|
| 44 |
Ḥa Thượng nói chuyện với đoàn Linh mục TP. Tại TV.Trúc Lâm |
06.02.1998 |
|
| 45 |
HT. giảng đoàn ACB Bank – Tham vấn của Viện Nghiên Cứu TG. |
03.05.1998 |
|
| 46 |
Ḥa Thượng giảng tại Trường Hán Nôm Nguyễn Trải |
28.08.1998 |
|
| 47 |
27.12.2000, Trúc Lâm |
||
| 48 |
HT.
nhắc nhở đại chúng ngày LỄ AN CƯ
– TỰ TỨ tại TVTC |
|
|
| 49 |
Hiển Tông Kư |
Thần Hội |
|
| 50 |
Khai thị nhập thất |
27.11.1995 |
|
| 51 |
Xuân Canh Ngọ - 1990 |
12.01.2004 |
|
| 52 |
Khuyến
phát tâm bồ đề |
|
|
| 53 |
Kinh nghiệm làm Giảng Sư |
01.08.1995, Lớp Giảng Sư-TV.Quảng Đức |
|
| 54 |
Kinh nghiệm làm Giảng Sư [1] |
30.06.1997, Khóa Bồi Dưỡng Giảng Sư |
|
| 55 |
Kinh
nghiệm làm Giảng Sư [2]
và T́m Chân Lư |
|
|
| 56 |
Kỷ niệm TV. Trúc Lâm 2 tuổi (Ba bước đi của TV.TL) |
08.02 Bính Tư -1996 |
|
| 57 |
Kỷ niệm TV. Trúc Lâm 4 tuổi |
08.02 Mậu Dần - 06.03.1998 |
|
| 58 |
Kỷ niệm TV. Trúc Lâm 7 tuổi |
08.02 Tân Tỵ - 02.03.2001 |
|
| 59 |
16.01.1997 - 08.02.Bính Tư |
|
|
| 60 |
Lễ khánh thành Tổ Đường TV. Thường Chiếu |
30.08.1998 - 09.07.Mậu Dần |
|
| 61 |
Lư
nhân duyên |
|
|
| 62 |
11.04.1996, Đ.H. Văn Hoá |
||
| 63 |
Ḿnh yêu ai nhất? |
|
|
| 64 |
Mộng |
|
|
| 65 |
Mục
đích cứu kính của đạo Phật |
|
|
| 66 |
Mùa An Cư năm ĐINH SỬU |
1997 |
|
| 67 |
Mùa
An Cư Kỷ Măo 1999“Pháp yếu Tu Thiền
Biết Vọng Theo” |
|
|
| 68 |
Ngày xuân qua các Thiền sư VN |
Xuân Canh Ngọ - 1990 |
|
| 69 |
Nghiệp báo |
12.1996, |
|
| 70 |
|
|
|
| 71 |
Nguồn
gốc yêu đời và chán đời |
|
|
| 72 |
Người mù sờ voi |
mùng 3 tết Ất Hợi - 1995 |
|
| 73 |
Nhảy
khỏi hầm lửa |
|
|
| 74 |
|
|
|
| 75 |
Nhẫn nhục – Tu ba nghiệp |
15.01 Mậu Th́n |
|
| 76 |
Những chướng nạn của đức Phật |
Phổ trà Canh Ngọ - 1990 |
|
| 77 |
Những
đặc điểm trong kinh Pháp Hoa |
|
|
| 78 |
Những niềm vui của phật tử nếu biết tu |
1994,
|
|
| 79 |
Niềm
vui đạo đời |
|
|
| 80 |
Nói cho người già (bệnh) |
|
|
| 81 |
Ông Thiện & ông Ác |
1994, Làng Hồng-Paris |
|
| 82 |
Phản quan tự kỷ-Bổn phận sự |
23.07.2000, Chùa Phổ Đà - BT |
|
| 83 |
Pháp tu căn bản của người PT. (hay Phật Pháp xây dựng thế gian) |
|
|
| 84 |
Phật Giáo Đời Trần |
11.1996,
|
|
| 85 |
Phật là người-v́ con người, giải quyết vấn đề... |
Xuân Ất Hợi - 1995, TV. Trúc Lâm |
|
| 86 |
Phật là ông thầy dẫn đường (Phật Đản 2535) |
1991 |
|
| 87 |
Phật pháp hiện tại không có thời gian đến để thấy |
Xuân Bính Dần - 1986 |
|
| 88 |
Phật pháp tại thế gian |
11.1996, |
|
| 89 |
Phật tánh & nghiệp thức |
1994, Làng Cây Phong- |
|
| 90 |
Phước
huệ viên măn song tu |
|
|
| 91 |
Phương
pháp tu thiền qua ba nghiệp & tham vấn |
|
|
| 92 |
08.01.2000 |
|
|
| 93 |
Sanh tử tự tại của các ông Vua đời Trần (trích Thánh Đă ng Lục) |
|
|
| 94 |
Sáu căn là cội nguồn sanh tử |
1994, |
|
| 95 |
Sự sai biệt giữa PG Nam Truyền & Bắc Truyền (Giồ Tổ thứ 25) |
1997 |
|
| 96 |
Sơn Thất cảm hứng |
13.05.1995, TV.Trúc Lâm |
|
| 97 |
Tâm
hạnh từ bi – hỷ xả |
|
|
| 98 |
Tâm
lăo bà |
|
|
| 99 |
Tất
cả pháp đều là phật pháp |
|
|
| 100 |
Tam độc (Đoàn Bác sĩ TP) |
31.08.1997 |
|
| 101 |
Tam huệ học |
|
|
| 102 |
Tánh không |
26.05.1996, TV. Thường Chiếu |
|
| 103 |
Thâm
ư qua h́nh tượng Phật & bồ tát |
|
|
| 104 |
Thần
thông & nghiệp lực |
|
|
| 105 |
Thị
phi |
|
|
| 106 |
Thiền
giáo đồng hành |
|
|
| 107 |
Thiền
và giáo lư [1] |
|
|
| 108 |
Thiền
và giáo lư [2] |
|
|
| 109 |
Thiền & đạo Phật trong đời sống hàng ngày |
12.1996, |
|
| 110 |
Thiền sư THƯỜNG CHIẾU |
|
|
| 111 |
T́m chân lư |
20.12.1994, TV. Trúc Lâm |
|
| 112 |
T́m
lại ḿnh, biết được ḿnh |
|
|
| 113 |
Tin tâm |
Xuân Bính Dần - 1986 |
|
| 114 |
Tinh thần tự do của đạo Phật |
11.1996, |
|
| 115 |
Tinh thần vô ngă |
|
|
| 116 |
Trọng trách người tu Phật |
Phổ Trà Kỷ Tỵ - 1989 |
|
| 117 |
Trở về nguồn gốc |
12.06.1997, TV. Trúc Lâm |
|
| 118 |
Trưởng
Lăo ngủ gục - Kinh nghiệm lúc mới tu
thiền |
|
|
| 119 |
Tự do & giải thoát |
15.1 Kỷ Tỵ 1989 |
|
| 120 |
|
|
|
| 121 |
Tứ diệu đế (Phật Đản 2522) |
1978 |
|
| 122 |
Tứ
Y – Trở về chính ḿnh + Lư nhân duyên |
|
|
| 123 |
Tu hành có chuyển đổi được nhân quả không ? |
1990 |
|
| 124 |
Tu trong mọi hoàn cảnh |
1990 |
|
| 125 |
1990 |
12.01.2004 |
|
| 126 |
1990 |
12.01.2004 |
|
| 127 |
Tu là trước khổ sau vui |
1991 |
|
| 128 |
Tu mới hết khổ |
|
|
| 129 |
|
12.01.2004 |
|
| 130 |
Tu
trong bận rộn |
|
|
| 131 |
Tu Tâm (Giổ Tổ thứ 15) |
1987 |
|
| 132 |
|
|
|
| 133 |
Tùy duyên bất biến |
Phổ trà Quư Hợi - 1983 |
|
| 134 |
Vô sư trí vi tôn |
27.06.1998 |
|
| 135 |
Vu Lan năm Đinh Măo |
1987 |
|
| 136 |
Vu Lan năm Kỷ Tỵ |
15.07 Kỷ Tỵ - 1989 |
|
| 137 |
Y báo & Chánh báo |
15.07 Canh ngọ - 1990 |
|
| 138 |
Ư nghĩa lễ Vu Lan |
15.07 Mậu Th́n - 1988 |
|
| 139 |
Ư nghĩa ngày Vu Lan Khuyên tu & tham vấn |
12.08.2000 |
|
| 140 |
Ư nghĩa Lễ Quy Y Bổn phận người PT. tại gia |
|
|
| 141 |
Ư nghĩa h́nh ảnh Tổ Bổ Đề Đạt Ma |
20.06.1999 |
|
| 142 |
Xuân
Di Lặc |
|
|
|
Phần Thêm |
|||
| 1 |
Lễ Giổ Tổ Thiền Hoa (19 và 20.12 hàng năm) lần thứ 15 đến 29 |
từ 1987 đến 2001 |
|
| 2 |
Đêm 30 và sáng mùng 1 Tết hàng năm từ 1995 đến 2002, TV.Trúc Lâm |
||
| 3 |
Tăng Ni các Thiền Viện & Phật tử các đạo tràng chúc tết Ḥa Thượng |
Mùng 2,3,4 Tết hàng năm 1995-2002, TV. Thường Chiếu và Chơn Không |
|
| Các Đề Tài Do PT. Thanh Trí Đọc | |||
| 4 |
Bước đầu Học Phật (HT.Thích Thanh Từ) |
||
| 5 |
Hoa Mộng (hay “những cánh hoa đàm”)(HT.Thích Thanh Từ) |
||
| 6 |
Cành Lá Vô Ư u (HT.Thích Thanh Từ) |
||
| 7 |
Ba Vấn Đề Trong Đời Tu Của Tôi (HT.Thích Thanh Từ) |
||
| 8 |
Kỷ Yếu 25 Năm Thiền Viện Thường Chiếu |
||
|
9 |
Thiếu Lâm Diệu Quyết (TT.Thích Thanh Phương) |
||
|
10 |
|||