|
STT |
NỘI DUNG |
NĂM |
ĐỊA ĐIỂM |
|
KINH |
|||
|
1 |
Bát Đại Nhân Giác |
||
|
2 |
Giảng tháng 6,7,8-2000 |
Ch. Từ Quang Vũng Tàu |
|
|
3 |
Di Giáo |
||
|
4 |
Duy Ma Cật |
||
|
5 |
Đại Bát Nhă (cũ) |
||
|
6 |
Đại Bát Niết Bàn (cũ) |
||
|
7 |
Hoa Nghiêm |
||
|
8 |
02.2002 06.2002 |
T.V. Trúc Lâm | |
|
9 |
Lăng Già |
||
|
10 |
Lăng Nghiêm |
||
|
11 |
|||
|
12 |
Pháp Cú |
||
|
13 |
|||
|
14 |
Phật nói đại thừa cây lúa |
||
|
15 |
Thắng man |
||
|
16 |
Thập thiện (cũ) |
||
|
17 |
Tứ thập nhị cương |
||
|
18 |
|||
|
LUẬN - NGỮ LỤC |
|||
|
19 |
Bích nham lục |
||
|
20 |
Chơn tâm trực thuyết |
||
|
21 |
|||
|
22 |
Ch́a khoá học Phật |
||
|
23 |
Đốn ngộ nhập đạo yếu môn Trích Thiền Đốn Ngộ |
25.12.1999 23.12.2000 |
|
|
24 |
Hiển tông kư (cũ) |
||
|
25 |
Lâm Tế ngữ lục |
||
|
26 |
Lục diệu pháp môn |
||
|
27 |
Luận đại luận đại thừa khởi tín |
||
|
28 |
|||
|
29 |
Luận trung quán |
||
|
30 |
06.2000 08.2000 |
T.V. Trúc Lâm | |
|
31 |
1994 | ||
|
32 |
Tham thiền yếu chỉ Trích Thiền Đốn Ngộ |
28.07.2001 27.10.2001 |
|
|
33 |
Thập mục ngưu đồ (cũ) |
||
|
34 |
Thập nhị môn luận |
||
|
35 |
Thiền học Phật giáo Việt Nam |
||
|
36 |
Thiền Quan sách tấn |
||
|
37 |
Thiền tông Vĩnh Gia Tộc Trích Thiền Đốn Ngộ |
27.03.1999 30.10.1999 |
|
|
38 |
Thiếu thất Lục Môn |
||
|
39 |
Tín tâm minh |
||
|
40 |
Toạ Thiền Dụng Tâm Kư Trích Thiền Đốn Ngộ |
26.05.2001 23.06.2001 |
|
|
41 |
Truyền gia bảo TT.Trực Chỉ Trích Thiền Đốn Ngộ |
24.02.2001 29.04.2001 |
|
|
42 |
Truyền tâm Pháp yếu (cũ) |
||
|
43 |
Tuệ trung thượng sĩ ngữ lục |
||
|
44 |
Vạn pháp quy tâm lục |
||
|
45 |
Vào cổng thiền |
|
|
|
46 |
Yếu chỉ thiền tông |
|
|
|
47 |
Sử 33 vị tổ và tham vấn |
|
Giảng tại TV.TC |
|
48 |
Sử Thiền Sư Trung Hoa và Tham vấn |
|
Giảng tại TV.TC |
|
49 |
Sử Thiền Sư Việt Nam và Tham vấn |
Từ tháng 7/1999 – Kết thúc ngày 22/9/2002 – 16.8 năm Nhâm Ngọ |
Giảng tại TV.TC |